Cửa thép vân gỗ – giá cửa thép vân gỗ mới nhất tháng 6/2024

5/5 - (9 bình chọn)

Cửa thép vân gỗ được biết đến là một trong những mẫu sản phẩm được nhiều khách hàng yêu thích chọn lựa. Với đặc tính bền đẹp cùng mẫu mã sản phẩm đa về kiểu dáng, màu sắc. Do vậy các sản phẩm cửa thép của Mega Doorluôn được nhiều khách hàng yêu thích chọn lựa. Cùng xem xét rõ hơn về mẫu sản phẩm trong bài viết sau nội dung sau.

Mục Lục

I.CỬA THÉP VÂN GỖ CÓ CẤU TẠO

Cửa thép vân gỗ
Cấu Tạo Cửa Thép Vân Gỗ

Cấu tạo của cửa gồm 2 phần là phần khung, phần cánh. Lớp bên trong: Vật liệu giấy tổ ong (Honeycomb paper) nhẹ giúp cách âm, cách nhiệt, chống cháy. Bề mặt cửa được sơn vân gỗ, bóng đẹp như gỗ tự nhiên.

  • Tổng độ dày cánh cửa: 50 mm
  • Về khuôn cửa hay còn gọi là khung cửa thép vân gỗ: là thép mạ điện dày từ 1,2 – 1,6mm, thường được gắn liền với cánh.
  • Ngoài ra còn có phần phào cửa thép gắn trực tiếp với khung. lắp vào phần tường nhà, giúp cho vùng diện tích chuyển giữa tường cửa trở nên đẹp mắt.

Khung cửa thép giả gỗ 4 cánh

Được làm từ thép mạ điện có độ dày từ 1.2 mm -1.5 mm. Thông qua máy cán thép tạo ra kết cấu nhiều đường gân làm tăng độ cứng chịu lực, độ vững chắc cho khung cửa. Chiều dày khuôn cửa từ 50 ~ 100mm, có thể điều chỉnh để phù hợp với chiều dày tường xây. Loại thép làm khung là thép được nhập khẩu từ Nhật Bản.

Cánh cửa

Cánh dày 50mm, được cấu tạo làm 3 lớp, 2 lớp ngoài là thép tấm mạ điện sử dụng sơn tĩnh điện. Nhờ đó giúp chống han gỉ, bong tróc, trầy xước hiệu quả. Thép làm cánh có chiều dày là 0.8mm-1.0mm.

Bề mặt cửa

Cửa thép giả gỗ được sơn tạo vân gỗ giống với với vân gỗ tự nhiên. Trước khi sơn, bề mặt cửa phải thông qua xử lý phốt phát hóa, tẩy dầu mỡ gỉ sét và tạp chất bám bề mặt tấm thép. Sau đó, sơn nền bằng công nghệ sơn tĩnh điện trên dây chuyền tự động hóa. Đồng thời tạo vân gỗ bằng kỹ thuật chuyển ấn nóng nhiệt ở nhiệt độ 300 độ c.

Cuối cùng, sản phẩm được phủ một lớp sơn để tạo độ bóng cho vân gỗ. Nhờ đó giúp tạo ra một màu đồng nhất giống tựa như màu gỗ thật vậy.

Pano cửa

Được gia công trên máng ép thủy lực 3000 tấn tạo trang trí cho cửa và tạo vân cứng cho cửa. Koffmann hiện có pano có nhiều kiểu dáng, từ cổ điển đến hiện đại để người dùng chọn lựa..

Bản lề cửa

Ngoài ra bản lề được sử dụng cho cửa là loại bản lề lá 4 vòng bi đỡ,được làm từ inox304, loại inox cao cấp. Chúng sẽ giúp cho bề mặt luôn sáng bóng, không bị han gỉ. Bên cạnh đó còn giúp cửa đóng mở nhẹ nhàng, mang đến sự tiện nghi khi sử dụng.

Gioăng cao su

Hệ thông gioăng cao su được sản xuất theo công nghệ gioăng ô tô giúp cửa vận hành êm ái. Chúng giúp ngăn khói, ngăn mùi và cách nhiệt với hiệu quả rất tốt.

Cửa thép vân gỗ

II.Ưu điểm cửa thép vân gỗ

Với mỗi sản phẩm đều có những ưu điểm nổi bật để đáp ứng nhu cầu của người sử dụng. Dưới đây là điểm mạnh của sản phẩm cửa thép với người dùng:

  • Khả năng chịu lực cao, hạn chế tối đa cong vênh, nứt vỡ do tác động yêu tố thời tiết
  • Trọng lượng nhẹ, dễ sử dụng, thao tác đóng mở nhẹ nhàng khi di chuyển lắp đặt
  • Bề mặt phủ lớp sơn tĩnh điện hấp nhiệt cao cấp, khả năng chống trầy xước tốt, dễ làm sạch bề mặt
  • Lớp vân gỗ đẹp, nhìn cửa sang trọng, hiện đại, bắt mắt
  • Chống nước, chống gỉ tốt
  • Sử dụng hệ thống gioăng cao su cách âm, chống ồn, ngăn khói bụi hiệu quả
  • Có thể kết hợp với các dòng khóa cao cấp như khóa thẻ từ, khóa vân tay, để gia tăng tính năng bảo mật an toàn khi sử dụng
  • Tuổi thọ cao, nhiều mẫu mã kiểu dáng
  • Có thể sử dụng lắp đặt nhiều vị trí khác nhau
  • Tiết kiệm chi phí, giá thành hơn so với cửa gỗ tự nhiên
  • Độ bền cao hơn: Dòng cửa cao cấp bảo hành tới 10 năm.
  • Với các tính năng như khả năng cách âm, chống cháy, dễ vệ sinh lau chùi, tính thẩm mỹ cao, đa dạng mẫu mã.

III. CÁC LOẠI CỬA THÉP VÂN GỖ.BÁO GIÁ CỬA THÉP GIẢ GỖ

1.Cửa thép vân gỗ 1 cánh

Cửa thép vân gỗ

  • Đây là loại cửa có thiết kế vô cùng nhỏ gọn, chỉ có 1 cánh cửa duy nhất, phù hợp với những khu vực hạn chế về diện tích.

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
1.CỬA VÂN GỖ 1 CÁNH ĐƠN : KG -1
1.1PANO 520 X 1720KG – 1800 – 1150 (RỘNG)
2000 – 2550 (CAO)
M22.660.000– Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8 m2. Trong trường hợp dưới 1,8m2 thì giá tiền sẽ tính = 1,8m2
1.2PANO 400 X 1720680- 800 (RỘNG)
2000-2550 ( CAO)
1.3PANO 300 X 2000600-800 ( RỘNG)
2300- 2550 ( CAO)
1.4PANO 250 X 1720500-700( RỘNG)
2000-2500( CAO)

Cửa thép vân gỗ

2.Cửa thép vân gỗ 2 cánh

Cửa thép vân gỗ

  • Cửa thép vân gỗ 2 cánh thường được lắp đặt làm cửa chính trong nhà. Với thiết kế đơn giản, họa tiết vân gỗ sang trọng, tính thẩm mỹ của tổng thể ngôi nhà sẽ được gia tăng lên rất nhiều.
STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
2.CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH ĐỂU: KG -22
2.1PANO 520 X 1720KG – 221500 – 2100 (RỘNG)
2000 – 2550 (CAO)
m22.828.000– Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất
– Đối với cánh phẳng hoặc kính, KT nằm trong giới hạn nào thì áp giá giới hạn đó
2.2PANO 400 X 17201200- 1500 (RỘNG)
2000-2550 ( CAO)
2.901.000
2.3PANO 300 X 20001100 -1400 ( RỘNG)
2300- 2550 ( CAO)
2.901.000
2.4PANO 250 X 17201000-1200( RỘNG)
2000-2550( CAO)
2.975.000

Cửa thép vân gỗ

3.Cửa thép vân gỗ 2 cánh lệch

Cửa thép vân gỗ

  • Mặc dù cũng có cấu tạo tương tự với cửa thép vân gỗ 2 cánh nhưng cửa thép vân gỗ 2 cánh lệch lại sở hữu thiết kế hơi khác một chút đó là 2 cánh cửa có kích thước không đều nhau. Độ chênh lệch này sẽ phụ thuộc vào nhu cầu của khách hàng, dựa trên những yếu tố liên quan đến phong thủy hoặc vị trí lắp đặt.
STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
3.CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH LỆCH: KG -21
3.12 CÁNH LỆCH LOẠI DẬP PANO (250- 520) X 1720KG 211150 -1500 ( RỘNG)
2000- 2550 ( CA0)
M22.901.000– Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất

Cửa thép vân gỗ

4.Cửa thép vân gỗ 4 cánh

Cửa thép vân gỗ

  • Đây sẽ là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho những ngôi nhà có mặt tiền khang trang, rộng rãi. Không những thuận tiện cho đi lại di chuyển ra vào mà cửa thép vân gỗ 4 cánh còn tạo nên vẻ sang trọng, bề thế cho không gian.
STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
4.CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH ĐỀU: KG -42
4.1PANO 520 X 1720KG – 423000 – 4000 (RỘNG)
2000 – 2550 (CAO)
M22.975.000– Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất
– Đối với cánh phẳng hoặc kính, KT nằm trong giới hạn nào thì áp giá giới hạn đó
4.2PANO 400 X 17202360- 2840 (RỘNG)
2000-2550 ( CAO)
3.069.000
4.3PANO 300 X 20002200-2800 ( RỘNG)
2300- 2550 ( CAO)
3.069.000
4.4PANO 250 X 17201850-2600( RỘNG)
2000-2500( CAO)
3.111.000

5.Cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch

Cửa thép vân gỗ

  • Cửa thép vân gỗ 4 cánh lệch hiện đang được rất nhiều khách hàng ưa chuộng. Với thiết kế 4 cánh rộng rãi chia thành hai cặp cửa đối xứng nhau qua trục, khách hàng có thể yêu cầu kích thước cửa tùy chỉnh sao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhà ở hoặc công trình.
STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
5.CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH LỆCH: KG -41
5.1CỬA 4 CÁNH LỆCHKG – 412300-3000 ( RỘNG)
2000- 2550 ( CAO)
M23.069.000– Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất

Cửa thép vân gỗ

6. Cửa LUXURY

Cửa thép vân gỗ

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
6.CỬA LUXURY : KL
6.1– Kích thước ô chờ không kể ô thoáng : tương tự như cửa 4 cánh
– Không bao gồm phài trụ đứng và phào ngang đỉnh trang trí
KL2300-4000 (RỘNG)
2000- 2550 (CAO)
M23.714.000Đơn giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, cả vách kính. Kính 6.38
-Đơn giá chưa bao gồm phào trụ đứng , phào ngang đỉnh trang trí, khoá tay kéo, phụ phí khoét kính cánh phụ và KCL 10 ly.
-Đối với cửa KL1 ,KL2 áp bằng gá cửa KG1, KG2

Cửa thép vân gỗ

7. Cửa Luxury thuỷ lực- thuỷ lực vách kính

Cửa thép vân gỗ

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
7.CỬA LUXURY THUỶ LỰC-THUỶ LỰC VÁCH KÍNH: KLT
7.1– 2 CÁNH CỬA, BẢN LỀ THUỶ LỰC
– Kích thước thông thuỷ RỘNG <= 2760
CAO <= 28000
KLTM23.237.000– Đơn giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, cả vách kính. Kính cửa
-Đơn giá chưa bao gồm phào trụ đứng , phào ngang đỉnh trang trí, khoá tay kéo,

8. Cửa Deluxe

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
8.CỬA DELUXE
8.1DELUXE CÁNH ĐƠNKD 1800 – 1150 ( RỘNG)
2000- 2550 ( CAO)
M22.510.000– Diện tích tối thiểu tính giá là 1.8 m2. Trong trường hợp dưới 1,8m2 thì giá tiền sẽ tính = 1,8m2

9. PHÀO TRANG TRÍ

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
9.1PHÀO TRỤ ĐỨNG :R260PTD -260MD924.000
9.2PHÀO TRỤ ĐỨNG :R200PTD-200MD830.000
9.3PHÀO NGANG :R260PN-260MD924.000
9.4PHÀO ĐỨNG: R200PN-200MD830.000
9.5PHẢO ĐỈNH : R200PD-450MD620.000
9.6PHÀO ĐỈNH R150PD-350MD588.000
9.7GIA CÔNG Ô KÍNH TRÊN CỬAGCOKÔ347.000
9.8GIA CÔNG KÍNH HÌNH BÁN NGUYỆT TRÊN CÁNH MÃ HUỲNH 01PP.BANNGUYETÔ717.000
9.9GIA CÔNG Ô NAN CHỚPGCOTÔ473.000
9.10GIA CÔNG Ô THOÁNG ĐẶC PANO VUÔNGPANO.VUONGÔ473.000
9.11GIA CÔNG Ô THOÁNG ĐẶC PANO TRÁMPANO.TRAMÔ473.000
9.12Ô KÍNH NHÔM + Ô KÍNH 638GCOK.TKÔ158.000
9.13PHÀO GIẢ 60PG-60MD80.000

10. CỬA SỔ

Cửa thép vân gỗ

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMKÍCH THƯỚC Ô CHỜĐVTVNĐGHI CHÚ
10.CỬA SỔ
10.1– CỬA SỔ 1 CÁNHKS1500 -710 ( RỘNG)
1450 – 1950 ( CAO)
BỘ4.487.000-Đơn giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo: Bản lề, chốt âm, tay kéo
– Cửa khung hàn liền
– Đối với những ô thoáng : Ngoài việc tính diện tích cửa và ô thoáng theo ô chờ, còn phải cộng thêm chi phí gia công ô thoáng và vật tư kèm theo.
– Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.
-Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ chưa bao gồm phí gia công ô kính và kính
10.2– CỬA SỔ 2 CÁNHKS221000 -1420 ( RỘNG)
1450 – 1950 ( CAO)
M23.311.000
10.3– CỬA SỔ 3 CÁNHKS321500 -2100 ( RỘNG)
1450 – 1950 ( CAO)
M23.530.000
10.4– CỬA SỔ 4 CÁNHKS41850 -2800 ( RỘNG)
1450 – 1950 ( CAO)
M23.405.000
10.5– BỘ SONG CỬA SỔ-1 ĐỐ GIỮASCS1THEO KÍCH THƯỚC CỬAM2990.000
10.6– BỘ SONG CỬA SỔ 2 ĐỐ GIỮASCS2THEO KÍCH THƯỚC CỬAM21.200.000
10.7– BỘ SONG CỬA SỔ KHÔNG ĐỐ GIỮASCS3THEO KÍCH THƯỚC CỬAM2900.000
BẢNG MÀU CỬA THÉP VÂN GỖ

IV. BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN CỬA THÉP VÂN GỖ

1.KHOÁ CƠ

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMĐVTGIÁ BÁN LẺGHI CHÚ
APHỤ KIỆN CỬA THÉP VÂN GỖ
1KHOÁ KOFFMANN
1.1Khoá cửa thông phòng KoffmannKMD.SBỘ664.000
1.2Khoá cửa chính KoffmannKMD.MBỘ837.000
1.3Khoá cửa đại KoffmannKMD.LBỘ1.019.000
2.KHOÁ HUY HOÀNG
2.1Khoá tay gạt hợp kim thông phòngEX5810Cái670.000LƯU Ý: ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG TỰ MUA KHOÁ PHỤ PHÍ KHOÉT KHOÁ CƠ 100,000 đ/ bộ, khoá điện tử 200,000đ/ bộ
2.2Khoá tay gạt hợp kim thông phòngEX5868Cái653.000
2.3Khoá tay gạt hợp kim cửa chínhEX8510Cái814.000
2.4Khoá tay gạt hợp kim cửa chínhEX8569Cái796.000
2.5Khoá tay gạt thân inox thông phòngSS5810Cái1.040.000
2.6Khoá tay gạt thân inox thông phòngSS5868Cái894.000
2.7Khoá tay gạt thân inox cửa chínhSS8510Cái1.303.000
2.8Khoá tay gạt thân Inox (HeleH)SS8568Cái1.158.000
2.9Khoá tay gạt thân inox đạiSS8510DCái1.558.000
2.10Khoá tay gạt thân inox đại sảnh ổ Abus CHKB ĐứcSS8510DSCái4.023.000
2.11Khoá tay nắm đồng đại PVD GoldHC8561DCái3.749.000
2.12Khoá tay nắm đồng đại sảnh PVD GoldHC8561DSCái10.054.000
3.KHOÁ ROLAND
3.1Khoá đồng đại màu caféL8555Cái3.577.000
3.2Khoá đồng đại sảnh màu caféXL8555Cái7.144.000

2. KHOÁ ĐIỆN TỬ

3. MỘT SỐ PHỤ KIỆN KHÁC

4. PHỤ KIỆN CỬA LUXURY

STTSẢN PHẨMMÃ SẢN PHẨMĐVTGIÁ BÁN LẺGHI CHÚ
BPHỤ KIỆN CỬA LUXURY
1Bản lề sàn KINLONG- HD 205
-KT :278 x118 x52
– Inox xước, góc mở tối đa 130 độ
– Tải trọng 130 kg
– Sải cánh: 900mm- 1200mm
HD205BỘ2.778.000
2Bản lề sàn KINLONG- HD 406
-KT :306 x108 x 41
– Inox xước, góc mở tối đa 130 độ
– Tải trọng 130 kg
– Sải cánh: 1200mm- 11350mm
HD406BỘ2.894.000
3Khoá sàn KMDKHOASANBỘ591.000
4Tay nắm cửa gỗ mận chín, inox mạ vàng H1000TK.CHUH800.BVÒNG1.391.000
4Tay nắm cửa gỗ mận chín, inox mạ vàng H1000TK.CHUH1000.BVÒNG1.671.000

> Xem thêm các dòng cửa khác tại MEGADOOR:

Mẫu cửa nhựa đẹpnhất hiện nay –cửa nhựa giả gỗgiá rẻ

Giá cửa gỗ công nghiệpmới nhất 2023- cửa gỗ công nghiệp giá rẻ.

Mẫu cửa gỗ đẹpcho phòng ngủ mới nhất hiện nay

Cửa nhựa đài loan, cửa nhựa ABS Hàn Quốc– cửa nhựa cao cấp

⇒ Cửa nhựa toilet,cửa nhựa phòng tắm– cửa nhựa giá rẻ

⇒ Báo giáCửa nhựa phòng ngủmới nhất hiện nay

Hãy kết bạn Zalo để được tư vấn thêm: 0367.787.877- 0943.473.355 gặp ( Ms. HƯƠNG) nhân viên kinh doanh.Để được tư vấn và báo giá chi tiết quý khách hàng vui lòng liên hệ qua

Email :huonghoabinhdoor@gmail.com
website:cuathepchongchay.net.vn

Fanpage:Cửa đẹp chất lượng

Hệ thống showroom trưng bày ở các địa điểm sau:

1-Chi nhánh Thủ Đức: 639 QL 13 Hiệp Bình Phước ,TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Hotline:0367.787.877- 0943.473.355

2 –Chi nhánh Bình Tân: 602 Kinh Dương Vương Phương An Lạc, Bình Tân TP Hồ Chí Minh

Hotline:0367.787.877- 0943.473.355

3 –Chi nhánh quận 2: 671 Nguyễn Duy Trinh , Bình Trưng Đông , Quận 2 TP Hồ Chí Minh

Hotline:0367.787.877- 0943.473.355

4 –Chi nhánh Nha Trang:731 Lê Hồng Phong Phường Phước Long, TP Nha Trang

Hotline:0367.787.877- 0943.473.355

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi điện thoại
Ms. Huơng
challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon